| TRANG ĐIỂM | |||||
| TÊN LỚP | GIỜ HỌC | NGÀY KHAI GIẢNG | THỜI GIAN | CHỨNG CHỈ | HỌC PHÍ |
| NGHỆ THUẬT TRANG ĐIỂM – Bao gồm các lớp (1) (2) (3) | 115 buổi | CCSC | 3.650.000đ | ||
| TRANG ĐIỂM CƠ BẢN (1) |
9g00 – 12g00 13g00 – 16g00 |
KG thường xuyên GV: C. Viên (A1.3) Ngày học: thứ 3,4,5 |
41 buổi | CCĐT | 950.000đ |
| TRANG ĐIỂM CÔ DÂU CƠ BẢN (2) | 37 buổi | 1.200.000đ | |||
| TRANG ĐIỂM CÔ DÂU NÂNG CAO (3) | 37 buổi | 1.500.000đ | |||
| KỸ THUẬT TRANG ĐIỂM CHUYÊN SÂU 1 |
9g00 – 12g00 13g00 – 16g00 |
KG thường xuyên GV: C. Viên (A1.3) Ngày học: thứ 3,4,5 |
50 buổi | CCĐT | 1.800.000đ |
| KỸ THUẬT TRANG ĐIỂM CHUYÊN SÂU 2 | 50 buổi | 3.400.000đ | |||
| KỸ THUẬT NỐI LÔNG MI | 50 buổi | 2.800.000đ | |||
| KỸ THUẬT TRANG ĐIỂM CÁ NHÂN | 12 buổi | 1.100.000đ | |||
|
CHẢI BỚI |
|||||
| NGHỆ THUẬT CHẢI BỚI – Bao gồm các lớp (4) (5) (6) | 7,5 tháng | CCSC | 3.500.000đ | ||
| KỸ THUẬT BÍM TÓC (4) |
9g00 – 12g00 13g00 – 16g00 |
KG thường xuyên GV: C. Viên (A1.3) Ngày học: thứ 3,4,5 |
48 buổi | CCĐT | 1.200.000đ |
| KỸ THUẬT BỚI TÓC CĂN BẢN (5) | 37 buổi | 900.000đ | |||
| KỸ THUẬT BỚI TÓC NÂNG CAO (6) | 65 buổi | 1.400.000đ | |||
|
CHĂM SÓC DA |
|||||
| KỸ THUẬT CHĂM SÓC DA MẶT – Bao gồm các lớp (7) (8) (9) (10) | 8.5 tháng | CCSC | 8.700.000đ | ||
| Kỹ thuật chăm sóc da mặt – Gội đầu căn bản (7) |
9g00 – 12g00 13g00 – 16g00 |
KG thường xuyên GV: C. Viên (A1.3) Ngày học: thứ 3,4,5 |
32 buổi | CCĐT |
2.400.000đ (chia làm 2 đợt) Đợt 1: 1.400.000đ Đợt 2: 1.000.000đ |
| Kỹ thuật chăm sóc da mặt nâng cao (8) | 32 buổi | 2.900.000đ | |||
| Chăm sóc da mặt (Kỹ thuật Thái Lan) (9) | 80 buổi | 1.500.000đ | |||
| Kỹ thuật tẩy lông mặt (Wax) (10) | 20 buổi | 1.900.000đ | |||
| KỸ THUẬT CHĂM SÓC BÀN CHÂN (MASSAGE FOOT) | 28 buổi | 1.500.000đ | |||
| NGHỆ THUẬT VẼ HENNA | 12 buổi | 1.500.000đ | |||
| KỸ THUẬT GỘI ĐẦU DƯỠNG SINH | 5 tuần | 4.000.000đ | |||
|
TÊN LỚP
|
GIỜ HỌC
|
NGÀY KHAI GIẢNG
|
THỜI GIAN
|
CHỨNG CHỈ
|
HỌC PHÍ (đ)
|
|
KỸ THUẬT ĐẮP MÓNG TAY – SƠN SHELLAC – Bao gồm các lớp (1) (2) (3)
|
7 tuần
|
CCĐT
|
5.650.000đ (chia làm 2 đợt) Đợt 1: 3.000.000đ
Đợt 2: 2.650.000đ
|
||
|
KỸ THUẬT ĐẮP BỘT (1)
|
9g00 – 12g00
13g00 – 16g00
|
KG thường xuyên
GV: C. Viên (A1.3)
Ngày học: thứ 3,4,5
|
20 buổi
|
1.900.000đ
|
|
|
KỸ THUẬT LÀM GEL(2)
|
11 buổi
|
1.900.000đ
|
|||
|
KỸ THUẬT SƠN SHELLAC (3)
|
11 buổi
|
1.850.000đ
|
|||
| NGHỆ THUẬT TRANG TRÍ MÓNG – Bao gồm các lớp (4) (5) (6) |
4 tháng
|
CCSC |
9.500.000đ
(chia làm 3 đợt)
Đợt 1: 3.550.000đ
Đợt 2: 3.000.000đ
Đợt 3: 2.000.000đ
|
||
|
KỸ THUẬT VẼ CỌ NÉT – BẢN – KIM (4)
|
9g00 – 12g00
13g00 – 16g00
|
KG thường xuyên
GV: C. Viên (A1.3)
Ngày học: thứ 3,4,5
|
34 buổi
|
CCĐT | 2.800.000đ (chia làm 2 đợt)
Đợt 1: 1.500.000đ
Đợt 2: 1.300.000đ
|
|
KỸ THUẬT VẼ CỌ NÉT
|
16 buổi
|
900.000đ
|
|||
|
KỸ THUẬT VẼ CỌ BẢN
|
8 buổi
|
1.100.000đ
|
|||
|
KỸ THUẬT VẼ CỌ KIM
|
10 buổi
|
800.000đ
|
|||
|
KỸ THUẬT VẼ THÚ – NGƯỜI – NỔI (5)
|
9g00 – 12g00
13g00 – 16g00
|
KG thường xuyên
GV: C. Viên (A1.3)
Ngày học: thứ 3,4,5
|
34 buổi
|
CCĐT |
3.200.000đ (chia làm 2 đợt)
Đợt 1: 1.700.000đ
Đợt 2: 1.500.000đ
|
|
KỸ THUẬT VẼ THÚ
|
10 buổi
|
900.000đ
|
|||
|
KỸ THUẬT VẼ NGƯỜI
|
12 buổi
|
1.000.000đ
|
|||
|
KỸ THUẬT VẼ NỔI
|
12 buổi
|
1.300.000đ
|
|||
|
KỸ THUẬT VẼ AIRBRUSH – VẼ TRÊN VỎ ĐIỆN THOẠI (6)
|
9g00 – 12g00
13g00 – 16g00
|
KG thường xuyên
GV: C. Viên (A1.3)
Ngày học: thứ 3,4,5
|
34 buổi
|
CCĐT |
3.500.000đ (chia làm 2 đợt)
Đợt 1: 2.000.000đ
Đợt 2: 1.500.000đ
|
|
KỸ THUẬT VẼ AIRBRUSH
|
10 buổi
|
1.700.000đ
|
|||
|
KỸ THUẬT VẼ TRÊN VỎ ĐTDĐ
|
24 buổi
|
1.800.000đ
|
|||
|
NGHỆ THUẬT VẼ GEL
|
9g00 – 12g00
13g00 – 16g00
|
KG thường xuyên
GV: C. Viên (A1.3)
Ngày học: thứ 3,4,5
|
8 buổi
|
CCĐT |
1.000.000đ
|
|
1 tháng
|
3.500.000đ
|
||||
|
1 tháng
|
3.500.000đ
|
||||
|
1 tháng
|
3.000.000đ
|
||||
|
1 tháng
|
3.500.000đ
|
||||
|
1 tháng
|
2.000.000đ
|
||||

