Nghề Kỹ thuật máy lạnh và ĐHKK

14/04/2022
165 lượt xem
  1. Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo

a) Cơ sở vật chất:
– Số phòng học lý thuyết chuyên môn và phòng/xưởng thực hành: 09 phòng

b) Thiết bị, dụng cụ đào tạo: dùng chung với nghề Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh (Trung cấp)

  1. Nhà giáo

a) Tổng số nhà giáo của từng ngành, nghề: 09 giáo viên
b) Tỷ lệ học sinh, sinh viên quy đổi/giáo viên, giảng viên quy đổi: 20/1
c) Nhà giáo cơ hữu (nếu là cán bộ quản lý tham gia giảng dạy thì ghi rõ số giờ giảng dạy/năm): 04 giáo viên

TT Họ và tên Trình độ chuyên môn được đào tạo Trình độ nghiệp vụ sư phạm Trình độ kỹ năng nghề Môn học, mô-đun, tín chỉ được phân công giảng dạy
1. Nguyễn Trọng Hậu Kỹ sư điện lạnh SPDN Lành nghề Sửa chữa và lắp đặt máy điều hòa không khí dân dụng; Cơ sở kỹ thuật nhiệt-lạnh; Hệ thống máy lạnh thương nghiệp.
2. Lê Đức Toan Kỹ sư công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh SPDN Lành nghề Sửa chữa và lắp đặt máy điều hòa không khí trung tâm; Lạnh cơ bản.
3. Trần Minh Thái Kỹ sư  Kỹ thuật Điện – Điện tử SPDN Lành nghề An toàn hệ thống lạnh; Máy và thiết bị lạnh; Sửa chữa board mạch cơ bản
4. Nguyễn Duy Xuyên Kỹ sư công nghệ nhiệt lạnh SPDN Lành nghề Tự động hóa hệ thống lạnh; Trang bị điện; Kỹ thuật hàn khí.

– Nhà giáo thỉnh giảng (nếu có): 05 giáo viên

TT Họ và tên Trình độ chuyên môn được đào tạo Trình độ nghiệp vụ sư phạm Trình độ kỹ năng nghề Môn học, mô-đun, tín chỉ được phân công giảng dạy Tổng số giờ giảng dạy/năm
1 Lê Thị Chung Thạc sĩ Chủ nghĩa xã hội khoa học NVSP Lành nghề Chính trị; Pháp luật 45
2 Trịnh Quốc Tuấn Thạc sĩ khoa học giáo dục, ngành giáo dục thể chất Lành nghề Giáo dục thể chất 30
3 Ban chỉ huy quân sự Quận 5 Lành nghề Giáo dục quốc phòng – an ninh 45
4 Nguyễn Thị Ngọc Kiều Cử nhân Tin học SPDN Lành nghề Tin học 30
5 Nguyễn Đình Thuận Cử nhân khoa học ngành sư phạm Anh văn Lành nghề Ngoại ngữ 60
6 Phạm Thị Kim Lan Cử nhân anh văn SPDN Lành nghề Anh văn chuyên ngành  60

(Có hồ sơ nhà giáo kèm theo)

  1. Thông tin chung về chương trình, giáo trình, tài liệu giảng dạy

a) Tên chương trình, trình độ đào tạo, thời gian đào tạo, đối tượng tuyển sinh:

  • Tên chương trình: Kỹ thuật máy lạnh và điều hoà không khí
  • Trình độ đào tạo: Trung cấp
  • Đối tượng tuyển sinh:
    • Học sinh tốt nghiệp phổ thông trung học hoặc tương đương trở lên.
    • Học sinh tốt nghiệp phổ thông cơ sở hoặc tương đương trở lên.
  • Thời gian đào tạo: 1,5 năm; với tổng số giờ: 890 giờ, bao gồm lý thuyết: 456 giờ, thực hành: 1.434 giờ.
  • Chương trình đào tạo: (có chương trình đào tạo chi tiết kèm theo).

b) Danh mục các loại giáo trình, tài liệu giảng dạy của từng ngành, nghề:

TT Tên giáo trình Tác giả Năm xuất bản Nhà xuất bản
1. An toàn hệ thống lạnh Khoa Kỹ thuật lạnh 2018 Tài liệu nội bộ
2. Cơ sở kỹ thuật nhiệt-lạnh Khoa Kỹ thuật lạnh 2018 Tài liệu nội bộ
3. Anh văn chuyên ngành Khoa Kỹ thuật lạnh 2018 Tài liệu nội bộ
4. Trang bị điện Khoa Kỹ thuật lạnh 2018 Tài liệu nội bộ
5. Kỹ thuật hàn khí Khoa Kỹ thuật lạnh 2018 Tài liệu nội bộ
6. Lạnh cơ bản Khoa Kỹ thuật lạnh 2018 Tài liệu nội bộ
7. Máy và thiết bị lạnh Khoa Kỹ thuật lạnh 2018 Tài liệu nội bộ
8. Hệ thống máy lạnh thương nghiệp Khoa Kỹ thuật lạnh 2018 Tài liệu nội bộ
9. Tự động hóa hệ thống lạnh Khoa Kỹ thuật lạnh 2018 Tài liệu nội bộ
10. Sửa chữa và lắp đặt máy  điều hòa không khí trung tâm Khoa Kỹ thuật lạnh 2018 Tài liệu nội bộ
11. Sửa chữa và lắp đặt máy điều hòa không khí dân dụng Khoa Kỹ thuật lạnh 2018 Tài liệu nội bộ
12. Sửa chữa board mạch cơ bản Khoa Kỹ thuật lạnh 2018 Tài liệu nội bộ