Nghề Vận hành sửa chữa thiết bị lạnh

14/04/2022
367 lượt xem
  1. Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo:

a) Cơ sở vật chất:
– Số phòng học lý thuyết chuyên môn và phòng/xưởng thực hành: 08 phòng

b) Thiết bị, dụng cụ đào tạo:

TT Tên thiết bị đào tạo Đơn vị Số lượng
1. Bàn máp Chiếc 02
2. Bàn nguội  kèm êto song song Bộ 09
3. Bàn ren, taro ren Bộ 06
4. Bàn thực hành thiết bị rời Cái 18
5. Bàn, ghế máy tính Bộ 18
6. Bảng điện thực hành lắp mạch điều khiển động cơ Bộ 06
7. Block tủ lạnh (máy nén). Cái 06
8. Bộ điều khiển trung tâm cho hệ thống lạnh Bộ 01
9. Bộ đồ nghề điện cầm tay Bộ 06
10. Bộ đồ nghề điện lạnh Bộ 06
11. Bộ dũa Bộ 06
12. Bộ dụng cụ cạo rà Bộ 06
13. Bộ dụng cụ hàn cắt bằng gas, oxy Bộ 03
14. Bộ dụng cụ nghề hàn Bộ 06
15. Bộ khí cụ điện Bộ 06
16. Bộ mẫu vật liệu cách nhiệt Bộ 1
17. Bộ mẫu vật liệu chế tạo máy và thiết bị Bộ 1
18. Bộ mẫu vật liệu hút ẩm Bộ 1
19. Bộ thí nghiệm mạch điện một chiều Bộ 01
20. Bộ thí nghiệm mạch điện xoay chiều Bộ 01
21. Bộ thiết bị điện chiếu sáng cơ bản Bộ 06
22. Bộ thử kín Bộ 01
23. Bộ van tiết lưu Bộ 2
24. Bơm ly tâm Chiếc 03
25. Bơm piston đơn Chiếc 03
26. Búa tạ Chiếc 01
27. Búa tay Chiếc 09
28. Cabin hàn Bộ 06
29. Cưa sắt. Chiếc 6
30. Cụm chiller Bộ 02
31. Cụm máy lạnh VRV Cái 03
32. Dàn bay hơi xả đá điện trở Chiếc 03
33. Đe rèn Chiếc 01
34. Điện trở xả đá tủ lạnh Chiếc 06
35. Động cơ điện 1 pha Chiếc 03
36. Động cơ điện 3 pha Chiếc 03
37. Đục Bộ 06
38. Dụng cụ đo lường cơ khí Bộ 01
39. Dụng cụ đo lường điện Bộ 06
40. Dụng cụ lấy dấu Bộ 3
41. Dụng cụ vẽ kỹ thuật Bộ 18
42. Giá gá phôi Chiếc 06
43. Kho lạnh Cái 02
44. Kìm cặp phôi Chiếc 06
45. Máy biến áp 1 pha Chiếc 01
46. Máy biến áp 3 pha Chiếc 01
47. Máy chiếu (Projector) Bộ 3
48. Máy đá viên Cái 02
49. Máy điều hòa không khí 1 cụm Cái 10
50. Máy điều hòa không khí 2 cụm Cái 10
51. Máy điều hòa không khí âm trần+ áp trần Cái 04
52. Máy điều hòa không khí concel Cái 01
53. Máy điều hòa không khí inverter Cái 04
54. Máy điều hòa không khí trung tâm Cái 02
55. Máy điều hòa không khí tủ đứng Cái 02
56. Máy hàn điện Bộ 10
57. Máy hút chân không Cái 01
58. Máy khoan bàn Chiếc 02
59. Máy mài cầm tay Chiếc 06
60. Máy mài hai đá Chiếc 02
61. Máy nén pison 1cấp Cái 03
62. Máy nén pistom kín (cắt bổ) Cái 05
63. Máy nước uống nóng lạnh Cái 02
64. Máy thu hồi môi chất lạnh Bộ 01
65. Máy vi tính Bộ 19
66. Mô hình bơm piston kép Chiếc 01
67. Mô hình động cơ không đồng bộ  3 pha Chiếc 01
68. Mô hình động cơ không đồng bộ 1 pha Chiếc 01
69. Mô hình hệ thống lạnh 1 cấp Bộ 1
70. Mô hình hệ thống lạnh 2 cấp Bộ 1
71. Mô hình kho lạnh xử lý PANE Bộ 01
72. Mô hình máy điều hòa không khí Bộ 04
73. Mô hình tủ cấp đông Bộ 01
74. Mối ghép cơ khí Bộ 01
75. Một số chi tiết cơ khí Bộ 01
76. Nhiệt kế Bộ 02
77. Ống ghẽn, ống phun, ống Venturi Chiếc 18
78. Phin sấy lọc Chiếc 06
79. Quạt hướng trục Chiếc 03
80. Quạt ly tâm Chiếc 03
81. Rơ le Bộ 06
82. Tháp giải nhiệt nước Chiếc 3
83. Tháp ngưng giải nhiệt Bộ 03
84. Tủ đông tiếp xúc Cái 02
85. Tủ mát Cái 02
86. Van tiết lưu điện tử Bộ 02
87. Van tiết lưu nhiệt Bộ 02
88. Van tiết lưu tay Bộ 06
  1. Nhà giáo

a) Tổng số nhà giáo của từng ngành, nghề: 06 giáo viên
b) Tỷ lệ học sinh, sinh viên quy đổi/giáo viên, giảng viên quy đổi:20/01
c) Nhà giáo cơ hữu (nếu là cán bộ quản lý tham gia giảng dạy thì ghi rõ số giờ giảng dạy/năm): 05 giáo viên

TT Họ và tên Trình độ chuyên môn được đào tạo Trình độ nghiệp vụ sư phạm Trình độ kỹ năng nghề Môn học, mô-đun, tín chỉ

được phân công giảng dạy

1. Lê Thanh Minh Thạc sỹ QLGD

Kỹ sư công nghệ chế biến thủy sản

SPDN Lành nghề Cơ sở kỹ thuật nhiệt lạnh;

Sửa chữa hệ thống lạnh công nghiệp;

2. Nguyễn Trọng Hậu Kỹ sư điện lạnh SPDN Lành nghề Sửa chữa và lắp đặt máy điều hòa không khí;

An toàn hệ thống lạnh;

3. Lê Đức Toan Kỹ sư công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh SPDN Lành nghề Máy và thiết bị lạnh;

Vận hành và thay thế thiết bị lạnh công nghiệp;

4. Trần Minh Thái Kỹ sư  Kỹ thuật Điện – Điện tử SPDN Lành nghề Kỹ thuật hàn khí;

Sửa chữa tủ lạnh;

5. Nguyễn Duy Xuyên Kỹ sư công nghệ nhiệt lạnh SPDN Lành nghề Trang bị điện;

Tự động hóa hệ thống lạnh;

d) Nhà giáo thỉnh giảng: 01 giáo viên

TT Họ và tên Trình độ chuyên môn được đào tạo Trình độ nghiệp vụ sư phạm Trình độ kỹ năng nghề Môn học, mô-đun, tín chỉ được phân công giảng dạy Tổng số giờ giảng dạy/năm
1. Phạm Thị Kim Lan Cử nhân anh văn SPDN Lành nghề Anh văn chuyên ngành 90

 (Có hồ sơ nhà giáo kèm theo)

  1. Thông tin chung về chương trình, giáo trình, tài liệu giảng dạy

a) Tên chương trình, trình độ đào tạo, thời gian đào tạo, đối tượng tuyển sinh:

  • Tên chương trình: Vận hành, sửa chữa thiết bị lạnh
  • Trình độ đào tạo: Trung cấp
  • Đối tượng tuyển sinh:
    • Học sinh tốt nghiệp phổ thông trung học hoặc tương đương trở lên.
    • Học sinh tốt nghiệp phổ thông cơ sở hoặc tương đương trở lên.
  • Thời gian đào tạo: 02 năm; với tổng số giờ: 950 giờ, bao gồm lý thuyết: 506 giờ, thực hành: 1.444 giờ.
  • Chương trình đào tạo: (có chương trình đào tạo kèm theo).

b) Danh mục các loại giáo trình, tài liệu giảng dạy của từng ngành, nghề:

TT Tên giáo trình Tác giả Năm xuất bản Nhà xuất bản
1. Cơ sở kỹ thuật nhiệt lạnh Khoa Kỹ thuật lạnh 2016 Tài liệu nội bộ
2. Trang bị điện Khoa Kỹ thuật lạnh 2016 Tài liệu nội bộ
3. Kỹ thuật hàn khí Khoa Kỹ thuật lạnh 2016 Tài liệu nội bộ
4. Anh văn chuyên ngành Khoa Kỹ thuật lạnh 2016 Tài liệu nội bộ
5. Sửa chữa tủ lạnh Khoa Kỹ thuật lạnh 2016 Tài liệu nội bộ
6. Máy và thiết bị lạnh Khoa Kỹ thuật lạnh 2016 Tài liệu nội bộ
7. Vận hành và thay thế thiết bị lạnh công nghiệp Khoa Kỹ thuật lạnh 2016 Tài liệu nội bộ
8. Sửa chữa hệ thống lạnh công nghiệp Khoa Kỹ thuật lạnh 2016 Tài liệu nội bộ
9. An toàn hệ thống lạnh Khoa Kỹ thuật lạnh 2016 Tài liệu nội bộ
10. Sửa chữa và lắp đặt máy điều hòa không khí Khoa Kỹ thuật lạnh 2016 Tài liệu nội bộ
11. Tự động hóa hệ thống lạnh Khoa Kỹ thuật lạnh 2016 Tài liệu nội bộ

 

Bài viết cùng chủ đề: