Nghề May thời trang

14/04/2022
216 lượt xem
  1. Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo:

a) Cơ sở vật chất:
– Số phòng học lý thuyết chuyên môn và phòng/xưởng thực hành: 06 phòng

b) Thiết bị, dụng cụ đào tạo:

TT Tên thiết bị đào tạo Đơn vị Số lượng
1. Ấm đun nước Chiếc 02
2. Bàn cắt 1m x2m Cái 06
3. Bàn cắt 1m6 x 2m Cái 01
4. Bàn giác mẫu Chiếc 02
5. Bàn hút, cầu là, bàn là hơi Bộ 02
6. Bàn kiểm tra sản phẩm Chiếc 03
7. Bàn là nhiệt Bộ 03
8. Bàn sửa, sang dấu Chiếc 03
9. Bàn thiết kế Chiếc 18
10. Bàn trải vải Chiếc 01
11. Bàn ủi hiệu NATIONAL Cái 04
12. Bàn, ghế máy tính Bộ 19
13. Bàn, ghế máy vi tính Bộ 19
14. Bảng vẽ Chiếc 35
15. Bộ mẫu nguyên phụ liệu Bộ 01
16. Bộ treo sản phẩm Bộ 01
17. Các loại đồ cữ gá Bộ 01
18. Cân bàn Chiếc 01
19. Cân móc Chiếc 01
20. Chặn vải Chiếc 01
21. Chân vịt tra khoá Bộ 06
22. Chân vịt tra khóa giọt lệ Bộ 06
23. Đồng hồ bấm giây Chiếc 03
24. Dụng cụ nghề may Bộ 01
25. Dụng cụ pha chế Bộ 06
26. Dụng cụ vẽ Bộ 35
27. Dưỡng bổ túi Bộ 03
28. Dưỡng may cổ Bộ 06
29. Dưỡng may măng sét Bộ 06
30. Ghế Chiếc 02
31. Hệ thống âm thanh Bộ 01
32. Kẹp đứng Chiếc 10
33. Kẹp ngang Chiếc 10
34. Kim đếm mật độ Chiếc 18
35. Kính hiển vi Chiếc 02
36. Kính kiểm tra mật độ (Kính đếm sợi) Chiếc 18
37. Kính lúp Chiếc 09
38. Ma nơ canh bán thân Bộ 02
39. Ma nơ canh toàn thân Bộ 02
40. Mẫu bán chế phẩm Bộ 02
41. Máy cắt vải đẩy tay Chiếc 02
42. Máy cắt vòng Bộ 01
43. Máy chiếu (Projector) Bộ 01
44. Máy cuốn ống Bộ 02
45. Máy dập cúc Bộ 01
46. Máy đính bọ Bộ 01
47. Máy đính cúc Bộ 01
48. Máy đột Bộ 01
49. Máy ép mex Bộ 01
50. Máy lộn cổ Bộ 01
51. Máy may 1 kim hiệu JUKI Cái 28
52. Máy may công nghiệp 1 kim cắt chỉ tự động Cái 10
53. Máy may hai kim Bộ 02
54. Máy may một kim Bộ 18
55. Máy thùa khuyết  đầu tròn Bộ 01
56. Máy thùa khuyết đầu bằng Bộ 01
57. Máy tính cá nhân Chiếc 09
58. Máy trần chun Bộ 01
59. Máy trụ may da , hiệu JAMATO Cái 01
60. Máy vắt gấu Bộ 01
61. Máy vắt sổ 1 kim hiệu JUKI Cái 01
62. Máy vắt sổ 2 kim 4 chỉ , hiệu JUKI Cái 01
63. Máy vắt sổ 2 kim 4 chỉ , hiệu SIRUBA

( chuyên vắt hàng thun )

Cái 01
64. Máy vắt sổ 2 kim 5 chỉ , hiệu JUKI Cái 01
65. Máy vi tính Bộ 19
66. Máy viền ( 3 kim 5 chỉ ) hiệu SIRUBA Cái 01
67. Máy xác định độ bền vải Bộ 1
68. Que gạt Chiếc 02
69. Sản phẩm mẫu Bộ 01
70. Thước đo Bộ 01
71. Thước đo độ cao (Martin) Chiếc 1
72. Tủ đựng nguyên phụ liệu, sản phẩm Chiếc 01
73. Tủ đựng sản phẩm, bài thực hành là Chiếc 02

 

  1. Nhà giáo

a) Tổng số nhà giáo của từng ngành, nghề: 05 giáo viên
b) Tỷ lệ học sinh, sinh viên quy đổi/giáo viên, giảng viên quy đổi: 20/1
c) Nhà giáo cơ hữu (nếu là cán bộ quản lý tham gia giảng dạy thì ghi rõ số giờ giảng dạy/năm): 04 giáo viên

TT Họ và tên Trình độ chuyên môn được đào tạo Trình độ nghiệp vụ sư phạm Trình độ kỹ năng nghề Môn học, mô-đun, tín chỉ

được phân công giảng dạy

1. Lê Thị Kim Thoa Kỹ sư giáo dục ngành Kỹ thuật nữ công ĐH

SPKT

Lành nghề Công nghệ sản xuất;

Thiết kế mẫu công nghiệp;

Thiết kế trang phục 1;

Thiết bị may;

An toàn lao động;

Thiết kế trang phục 2;

Nhân trắc học;

Quản lý chất lượng sản phẩm;

2. Võ Thị Thu Hằng Kỹ sư giáo dục ngành Kỹ thuật nữ công ĐH

SPKT

Lành nghề May váy, áo váy;

May quần âu nam, nữ;

Thiết kế trang phục 3;

Vật liệu may;

3. Nguyễn Khắc Ngọc Hân Kỹ sư giáo dục ngành Kỹ thuật nữ công ĐH

SPKT

Lành nghề Cắt may thời trang áo sơ mi, quần âu;

May áo jacket nam;

Vẽ kỹ thuật ngành may;

Cơ sở thiết kế trang phục;

4. Lê Thị Bích Vân Kỹ sư giáo dục ngành Kỹ thuật nữ công ĐH

SPKT

Lành nghề May áo sơ mi nam, nữ;

May các sản phẩm nâng cao;

 

d) Nhà giáo thỉnh giảng: 01 giáo viên

TT Họ và tên Trình độ chuyên môn được đào tạo Trình độ nghiệp vụ sư phạm Trình độ kỹ năng nghề Môn học, mô-đun, tín chỉ được phân công giảng dạy Tổng số giờ giảng dạy/năm
1. Phạm Thị Kim Lan Cử nhân anh văn SPDN Lành nghề Tiếng Anh chuyên ngành 45

 (Có hồ sơ nhà giáo kèm theo)

  1. Thông tin chung về chương trình, giáo trình, tài liệu giảng dạy

a) Tên chương trình, trình độ đào tạo, thời gian đào tạo, đối tượng tuyển sinh:

  • Tên chương trình: May thời trang
  • Trình độ đào tạo: Trung cấp
  • Đối tượng tuyển sinh:
    • Học sinh tốt nghiệp phổ thông trung học hoặc tương đương trở lên.
    • Học sinh tốt nghiệp phổ thông cơ sở hoặc tương đương trở lên.
  • Thời gian đào tạo: 02 năm; với tổng số giờ: 860 giờ, bao gồm lý thuyết: 525 giờ, thực hành: 1.335 giờ.
  • Chương trình đào tạo: (có chương trình đào tạo kèm theo).

b) Danh mục các loại giáo trình, tài liệu giảng dạy của từng ngành, nghề:

TT Tên giáo trình Tác giả Năm xuất bản Nhà xuất bản
1. Vẽ kỹ thuật ngành may BM Kỹ thuật nữ công 2016 Tài liệu nội bộ
2. Cơ sở thiết kế trang phục BM Kỹ thuật nữ công 2016 Tài liệu nội bộ
3. Vật liệu may BM Kỹ thuật nữ công 2016 Tài liệu nội bộ
4. Thiết bị may BM Kỹ thuật nữ công 2016 Tài liệu nội bộ
5. An toàn lao động BM Kỹ thuật nữ công 2016 Tài liệu nội bộ
6. Thiết kế trang phục 1 BM Kỹ thuật nữ công 2016 Tài liệu nội bộ
7. May áo sơ mi nam, nữ BM Kỹ thuật nữ công 2016 Tài liệu nội bộ
8. May quần âu nam, nữ BM Kỹ thuật nữ công 2016 Tài liệu nội bộ
9. Thiết kế trang phục 2 BM Kỹ thuật nữ công 2016 Tài liệu nội bộ
10. May áo jacket nam BM Kỹ thuật nữ công 2016 Tài liệu nội bộ
11. May các sản phẩm nâng cao BM Kỹ thuật nữ công 2016 Tài liệu nội bộ
12. Nhân trắc học BM Kỹ thuật nữ công 2016 Tài liệu nội bộ
13. Tiếng Anh chuyên ngành BM Kỹ thuật nữ công 2016 Tài liệu nội bộ
14. Công nghệ sản xuất BM Kỹ thuật nữ công 2016 Tài liệu nội bộ
15. Quản lý chất lượng sản phẩm BM Kỹ thuật nữ công 2016 Tài liệu nội bộ
16. Thiết kế mẫu công nghiệp BM Kỹ thuật nữ công 2016 Tài liệu nội bộ
17. Thiết kế trang phục 3 BM Kỹ thuật nữ công 2016 Tài liệu nội bộ
18. May váy, áo váy BM Kỹ thuật nữ công 2016 Tài liệu nội bộ
19. Cắt may thời trang áo sơ mi, quần âu BM Kỹ thuật nữ công 2016 Tài liệu nội bộ