Nghề Công nghệ ô tô

14/04/2022
229 lượt xem
  1. Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo:

a) Cơ sở vật chất:

– Số phòng học lý thuyết chuyên môn và phòng/xưởng thực hành: 07 phòng

b) Thiết bị, dụng cụ đào tạo:

TT Tên thiết bị đào tạo Đơn vị Số lượng
1. Đồng hồ đo áp suất động cơ xăng Cái 1
2. Đồng hồ bơm hơi lốp Cái 1
3. Đồng hồ so Bộ 1
4. Đồng hồ vạn năng điện tử hiện thị số Chiếc 1
5. Đồng hồ vòng tua hiện số Cái 1
6. Động cơ ô tô xăng Chiếc 8
7. Động cơ ô tô Diesel Bộ 3
8. Bảng đồng hồ xe Gas Bộ 1
9. Bầu lọc dầu bôi trơn (lọc thấm) Chiếc 1
10. Bầu phanh Cái 1
11. Bộ chia điện Chiếc 2
12. Bộ khẩu Cái 2
13. Dụng cụ kiểm tra tia lửa Bộ 1
14. Kích con đội thủy lực loại 5 tấn Cái 1
15. Máy khởi động ( học cụ) Cái 10
16. Máy phát điện ( Học cụ) Chiếc 5
17. Mô hình động cơ 4 kỳ Chiếc 1
18. Mô hình động cơ xăng 4 kỳ cắt bổ có tay quay Bộ 1
19. Mô hình bơm cao áp kiểu BOSH Bộ 1
20. Mô hình bơm dầu bôi trơn Bộ 1
21. Mô hình bơm xăng cắt bổ Bộ 1
22. Mô hình bộ chia điện cắt bổ Chiếc 1
23. Mô hình bộ lọc dầu bôi trơn cắt bổ Bộ 1
24. Mô hình cầu sau cắt bổ Bộ 1
25. Mô hình hộp số cắt bổ Chiếc 1
26. Mô hình hệ thống làm mát Chiếc 1
27. Mô hình HT CCNL động cơ xăng (CHK + Bầu lọc + Bơm xăng) Bộ 1
28. Mô hình HT cung cấp xăng phun điện tử Bộ 1
29. Mô hình khối ly hợp Bộ 1
30. Mô hình máy bơm nước ô tô cắt bổ Bộ 1
31. Mô hình máy khởi động cắt bổ Bộ 1
32. Mô hình máy phát điện cắt bổ Chiếc 1
33. Mô hình nguyên lý làm việc động cơ xăng 4 kỳ Bộ 1
34. Mô hình trục các đăng Bộ 1
35. Mô hình trục khuỷu Chiếc 1
36. Sa bàn HT điện Bộ 1
37. Sa bàn HT phun xăng, HT đánh lửa TOYOTA đời 90 Bộ 2
38. Thân vỏ động cơ 4 máy Chiếc 1
39. Thùng rửa và xì khô chi tiết Bộ 1
40. Thiết bị cân vòi phun ZC 100 Bộ 1
41. Thiết bị kiểm tra cân chỉnh độ chụm Bộ 1
42. Tiết chế Chiếc 5
43. Trục các đăng Cái 1
44. Trục giàn cò CCPPK động cơ Bộ 1
45. Trục khuỷu động cơ Cái 1
46. Vòng nén xéc măng Cái 1
47. Ampe kế dạng kẹp ( Ampe kìm) Chiếc 1
48. Đèn phát tia sáng lóe (Thiết bị kiểm tra góc đánh lửa sớm) Chiếc 1
49. Dụng cụ thử lực nén động cơ xăng + dầu diesel Chiếc 1
50. Đồng hồ đo áp lực dầu Chiếc 1
51. Đồng hồ xo đo lòng trong Chiếc 1
52. Dụng cụ thử vòi phun Chiếc 1
53. Tỷ trọng kế đo bình ắc-quy Chiếc 3
54. Đồng hồ đa năng hiển thị số Chiếc 2
55. Dụng cụ xả dầu phanh (thắng) Chiếc 5
56. Ống nghe nhịp Chiếc 2
57. Dụng cụ đa năng chẩn đoán động cơ Chiếc 1
58. Dàn điện tử chuẩn đoán động cơ và kiểm tra nồng độ khí thải Bộ 1
59. Kích hai trụ nâng xe ô tô, loại 3,5 tấn Bộ 2
60. Máy ép thủy lực phân xưởng Chiếc 1
61. Thiết bị lăn thử phanh (thắng) Chiếc 1
62. Dụng cụ xạc bình ắc-quy Chiếc 1
63. Thiết bị nâng động cơ Chiếc 3
64. Kích nâng (con đội) Chiếc 2
65. Bộ đồ nghề sửa xe Chiếc 11
66. Dụng cụ chỉnh sửa thân vỏ xe ô tô Bộ 11
67. Dàn nâng để sửa xe gắn máy Bình 1
68. Máy bơm dầu từ thùng phi Bộ 1
69. Bình châm dầu hộp số Chiếc 1
70. Bộ bảo dưỡng máy điều hòa ô tô Chiếc 2
71. Động cơ Diesel Kubuta Cái 1
72. Xe Nissan Chiếc 2
73. Xe Toyota Chiếc 1
74. Thiết bị thử phanh Bộ 1

 

  1. Nhà giáo:

a) Tổng số nhà giáo của từng ngành, nghề: 05 giáo viên

b) Tỷ lệ học sinh, sinh viên quy đổi/giáo viên, giảng viên quy đổi: 20/1

c) Nhà giáo cơ hữu (nếu là cán bộ quản lý tham gia giảng dạy thì ghi rõ số giờ giảng dạy/năm): 02 giáo viên

TT Họ và tên Trình độ chuyên môn được đào tạo Trình độ nghiệp vụ sư phạm Trình độ kỹ năng nghề Môn học, mô-đun, tín chỉ

được phân công giảng dạy

1. Dương Ngọc Dũng Thạc sỹ QLGD

Kỹ sư cơ khí
động lực

ĐH

SPKT

Lành nghề An toàn lao động;

Sửa chữa động cơ xăng;

Sửa chữa động cơ diesel;

2. Phan Quốc Thông Kỹ sư giáo dục ngành ô tô máy kéo ĐH

SPKT

Lành nghề Sửa chữa khung gầm ô tô;

Sửa chữa hệ thống điện động cơ;

 

  1. d) Nhà giáo thỉnh giảng: 03 giáo viên
TT Họ và tên Trình độ chuyên môn được đào tạo Trình độ nghiệp vụ sư phạm Trình độ kỹ năng nghề Môn học, mô-đun, tín chỉ được phân công giảng dạy Tổng số giờ giảng dạy/năm
1. Vũ Văn Thiệp Kỹ sư Kỹ thuật cơ khí SPDN Lành nghề Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí;

Sửa chữa hệ thống điện thân xe;

240
2. Nguyễn Văn Chấn Thạc sĩ KT cơ khí động lực SPDN Lành nghề Bảo dưỡng ô tô;

Sửa chữa xe gắn máy;

Sửa chữa hệ thống phun xăng điện tử;

250
3. Phạm Thị Kim Lan Cử nhân anh văn SPDN Lành nghề  Anh văn chuyên ngành 60

 (Có hồ sơ nhà giáo kèm theo)

  1. Thông tin chung về chương trình, giáo trình, tài liệu giảng dạy

a) Tên chương trình, trình độ đào tạo, thời gian đào tạo, đối tượng tuyển sinh:

  • Tên chương trình: Công nghệ ô tô
  • Trình độ đào tạo: Trung cấp
  • Đối tượng tuyển sinh:
    • Học sinh tốt nghiệp phổ thông trung học hoặc tương đương trở lên.
    • Học sinh tốt nghiệp phổ thông cơ sở hoặc tương đương trở lên.
  • Thời gian đào tạo: 2 năm; với tổng số giờ: 800 giờ, bao gồm lý thuyết: 451 giờ, thực hành: 1.349 giờ.
  • Chương trình đào tạo: (có chương trình đào tạo kèm theo).

b) Danh mục các loại giáo trình, tài liệu giảng dạy của từng ngành, nghề

TT Tên giáo trình Tác giả Nămxuất bản Nhà xuất bản
1. Bảo dưỡng ô tô Khoa Cơ khí động lực 2016 Tài liệu nội bộ
2. Sửa chữa xe gắn máy Khoa Cơ khí động lực 2016 Tài liệu nội bộ
3. Sửa chữa động cơ xăng Khoa Cơ khí động lực 2016 Tài liệu nội bộ
4. Sửa chữa động cơ diesel Khoa Cơ khí động lực 2016 Tài liệu nội bộ
5. Sửa chữa khung gầm ô tô Khoa Cơ khí động lực 2016 Tài liệu nội bộ
6. An toàn lao động Khoa Cơ khí động lực 2016 Tài liệu nội bộ
7. Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí Khoa Cơ khí động lực 2016 Tài liệu nội bộ
8. Sửa chữa hệ thống điện thân xe Khoa Cơ khí động lực 2016 Tài liệu nội bộ
9. Sửa chữa hệ thống điện động cơ Khoa Cơ khí động lực 2016 Tài liệu nội bộ
10. Sửa chữa hệ thống phun xăng điện tử Khoa Cơ khí động lực 2016 Tài liệu nội bộ
11. Anh văn chuyên ngành Khoa Cơ khí động lực 2016 Tài liệu nội bộ