Nghề KT lắp ráp và sửa chữa máy tính

14/04/2022
238 lượt xem
  1. Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo

a) Cơ sở vật chất: Số phòng học lý thuyết chuyên môn và phòng/xưởng thực hành: 10 phòng

b) Thiết bị, dụng cụ đào tạo:

TT Tên thiết bị đào tạo Đơn vị Số lượng
1. Bàn thực hành tháo, lắp Chiếc 9
2. Bảng di động Chiếc 1
3. Bo cắm chân linh kiện (test board) Chiếc 18
4. Bộ chuyển tiếp Repeater Bộ 1
5. Bộ đào tạo bảo trì và khắc phục sự cố máy in Bộ 06
6. Bộ đào tạo sửa chữa  máy tính Bộ 18
7. Bộ đào tạo SWITCH cho mạng LAN Bộ 6
8. Bộ đồ nghề điện tử  cầm tay Bộ 06
9. Bộ dụng cụ sửa chữa máy tính Bộ 19
10. Bộ gõ Tiếng Việt Bộ 1
11. Bộ nạp, nâng cấp Bios đa năng Bộ 01
12. Bộ nguồn đa năng Bộ 9
13. Bộ nguồn máy tính Bộ 19
14. Bộ thiết bị bảo trì và khắc phục sự cố màn hình Bộ 06
15. Bộ thiết bị đào tạo sửa chữa nguồn máy tính Bộ 6
16. Bộ thiết bị khò, hàn Bộ 09
17. Bộ thực hành điện tử cơ bản Bộ 09
18. Bộ thực hành kỹ thuật xung số Bộ 09
19. Bút nhấc IC Cái 18
20. Card mạng (NIC) Chiếc 20
21. Card test màn hình Chiếc 6
22. Cầu nối dây mạng Chiếc 19
23. Đèn test socket Chiếc 18
24. Đồng hồ vạn năng (chỉ thị kim) Cái 09
25. Đồng hồ vạn năng (chỉ thị số) Cái 09
26. Dụng cụ sửa chữa máy tính cầm tay Bộ 19
27. Đường truyền internet Đường 1
28. Hệ điều hành Bộ 1
29. Hệ điều hành Linux Server Bộ 1
30. Hệ điều hành mã nguồn mở Bộ 1
31. Hệ điều hành server Bộ 02
32. Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Bộ 1
33. Hệ thống mạng LAN Bộ 1
34. Hợp ngữ Assembly Bộ 1
35. Joytick (thiết bị điều khiển cầm tay) Chiếc 6
36. Khuôn làm chân chipset Bộ 18
37. Kiểm tra lỗi mainboard (Card test mainboard) Chiếc 18
38. Kìm bấm cáp mạng Chiếc 19
39. Kìm nhấn cáp mạng Chiếc 2
40. Kính lúp Chiếc 18
41. Linh kiện máy tính Bộ 19
42. Loa Bộ 1
43. Mạch dao động Bộ 6
44. Mạch điều khiển kết nối với các máy tính Bộ 18
45. Màn hình máy tính Chiếc 19
46. Máy cassette Cái 01
47. Máy chiếu (Projector) Bộ 1
48. Máy chiếu vật thể Bộ 01
49. Máy chủ (Server) Bộ 02
50. Máy dao động ký Bộ 03
51. Máy đóng chip Chiếc 1
52. Máy hiện sóng (oscilloscope) Bộ 6
53. Máy in kim Chiếc 3
54. Máy in laser Cái 03
55. Máy in màu Cái 03
56. Máy in phun màu Chiếc 3
57. Máy làm chân chipset Bộ 3
58. Máy phát xung Chiếc 3
59. Máy quét (Scanner) Bộ 3
60. Máy vi tính Bộ 19
61. Mô hình cắt bổ cơ cấu đo Bộ 1
62. Mô hình dàn trải máy vi tính Bộ 02
63. Modem ADSL Chiếc 02
64. Phần mềm Hiren boot Bộ 1
65. Phần mềm hỗ trợ  quản lý dự án Bộ 1
66. Phần mềm hỗ trợ lập trình Bộ 1
67. Phần mềm hỗ trợ phân tích hệ thống thông tin Bộ 1
68. Phần mềm Lab ảo Bộ 1
69. Phần mềm lập trình Bộ 1
70. Phần mềm quản lý lớp học Bộ 1
71. Phần mềm sao lưu phục hồi hệ thống Bộ 1
72. Phần mềm thiết kế đồ hoạ Bộ 1
73. Phần mềm từ điển Anh – Việt Bộ 1
74. Phần mềm ứng dụng Bộ 1
75. Phần mềm ứng dụng mã nguồn mở Bộ 1
76. Phần mềm văn phòng Bộ 1
77. Phần mềm xử lý ảnh Bộ 1
78. Thiết bị chuyển mạch (Switch) Chiếc 18
79. Thiết bị định tuyến (Router) Chiếc 18
80. Thiết bị khò, hàn Bộ 6
81. Thiết bị kiểm tra cáp mạng Bộ 19
82. Trình điều khiển (driver) Bộ 1
83. Tủ mạng Chiếc 2

 

  1. Nhà giáo

b) Tỷ lệ học sinh, sinh viên quy đổi/giáo viên, giảng viên quy đổi: 20/1
c) Nhà giáo cơ hữu (nếu là cán bộ quản lý tham gia giảng dạy thì ghi rõ số giờ giảng dạy/năm): 06 giáo viên
a) Tổng số nhà giáo của từng ngành, nghề: 08 giáo viên

TT Họ và tên Trình độ chuyên môn được đào tạo Trình độ nghiệp vụ sư phạm Trình độ kỹ năng nghề Môn học, mô-đun, tín chỉ

được phân công giảng dạy

1. Dương Quang Trường Kỹ sư Kỹ thuật Điện – Điện tử SPDN Lành nghề Sửa chữa màn hình;
2. Lê Bảo Khanh Thạc sĩ kỹ thuật cơ điện tử. SPDN Lành nghề Thiết kế mạch điện tử trên máy tính;
3. Bùi Quốc Trưởng Kỹ sư Kỹ thuật Điện – Điện tử SPDN Lành nghề Vi điều khiển;
4. Trần Thanh Hậu Kỹ sư Điện – Điện tử SPDN Lành nghề Điện tử căn bản;
5. Lê Huỳnh Quân Kỹ sư  Kỹ thuật Điện – Điện tử SPDN Lành nghề Sửa chữa máy tính để bàn;
6. Đỗ Văn Hải Kỹ sư Kỹ thuật Điện – Điện tử SPDN Lành nghề Sửa chữa bộ nguồn;

Sửa chữa máy tính xách tay;

 

  1. d) Nhà giáo thỉnh giảng: 02 giáo viên
TT Họ và tên Trình độ chuyên môn được đào tạo Trình độ nghiệp vụ sư phạm Trình độ kỹ năng nghề Môn học, mô-đun, tín chỉ được phân công giảng dạy Tổng số giờ giảng dạy/năm
1. Nguyễn Tấn Triển Kỹ sư Điện tử SPDN Lành nghề Mạch điện tử căn bản;

Sửa chữa máy in;

240
2. Nguyễn Hữu Phước Cử nhân KH ngành tin học SPDN Lành nghề Cài đặt & quản trị mạng máy tính;

Lắp ráp và cài đặt máy tính;

Mạng căn bản;

300

 (Có hồ sơ nhà giáo kèm theo)

  1. Thông tin chung về chương trình, giáo trình, tài liệu giảng dạy

a) Tên chương trình, trình độ đào tạo, thời gian đào tạo, đối tượng tuyển sinh:

  • Tên chương trình: Kỹ thuật sửa chữa, lắp ráp máy tính
  • Trình độ đào tạo: Trung cấp
  • Đối tượng tuyển sinh:
    • Học sinh tốt nghiệp phổ thông trung học hoặc tương đương trở lên.
    • Học sinh tốt nghiệp phổ thông cơ sở hoặc tương đương trở lên.
  • Thời gian đào tạo: 02 năm; với tổng số giờ: 830 giờ, bao gồm lý thuyết: 414 giờ, thực hành: 1.416 giờ.
  • Chương trình đào tạo: (có chương trình đào tạo kèm theo).b) Danh mục các loại giáo trình, tài liệu giảng dạy của từng ngành, nghề:
TT Tên giáo trình Tác giả Nămxuất bản Nhà xuất bản
1. Điện tử căn bản Khoa Điện tử 2016 Tài liệu nội bộ
2. Mạch điện tử căn bản Khoa Điện tử 2016 Tài liệu nội bộ
3. Thiết kế mạch điện tử trên máy tính Khoa Điện tử 2016 Tài liệu nội bộ
4. Vi điều khiển Khoa Điện tử 2016 Tài liệu nội bộ
5. Lắp ráp và cài đặt máy tính Khoa Điện tử 2016 Tài liệu nội bộ
6. Sửa chữa bộ nguồn Khoa Điện tử 2016 Tài liệu nội bộ
7. Sửa chữa màn hình Khoa Điện tử 2016 Tài liệu nội bộ
8. Sửa chữa máy in Khoa Điện tử 2016 Tài liệu nội bộ
9. Sửa chữa máy tính để bàn Khoa Điện tử 2016 Tài liệu nội bộ
10. Sửa chữa máy tính xách tay Khoa Điện tử 2016 Tài liệu nội bộ
11. Mạng căn bản Khoa Điện tử 2016 Tài liệu nội bộ
12. Cài đặt & quản trị mạng máy tính Khoa Điện tử 2016 Tài liệu nội bộ

 

Bài viết cùng chủ đề: