- Cơ sở vật chất, thiết bị đào tạo:
a) Cơ sở vật chất:
– Số phòng học lý thuyết chuyên môn và phòng/xưởng thực hành: 06 phòng
b) Thiết bị, dụng cụ đào tạo:
| TT | Tên thiết bị đào tạo | Đơn vị | Số lượng |
| 1. | Bàn máp | Chiếc | 02 |
| 2. | Bàn nguội | Bộ | 01 |
| 3. | Bàn ren, ta rô các loại | Bộ | 06 |
| 4. | Bàn thực hành đa năng | Bộ | 06 |
| 5. | Bàn thực hành điện tử công suất | Bộ | 06 |
| 6. | Bàn thực hành điện tử cơ bản | Bộ | 06 |
| 7. | Bàn thực hành điều khiển động cơ | Bộ | 03 |
| 8. | Bàn thực hành PLC | Bộ | 09 |
| 9. | Bàn thực hành quấn dây máy điện | Chiếc | 09 |
| 10. | Bàn vẽ kỹ thuật | Bộ | 18 |
| 11. | Bảng mô hình các mối nối dây cáp | Bộ | 01 |
| 12. | Bộ đèn | Bộ | 03 |
| 13. | Bộ điều khiển tốc độ động cơ | Bộ | 03 |
| 14. | Bộ đồ nghề điện lạnh chuyên dụng | Bộ | 06 |
| 15. | Bộ đồ nghề gia công ống SP | Bộ | 06 |
| 16. | Bộ lập trình EASY | Bộ | 06 |
| 17. | Bộ lập trình LOGO | Bộ | 06 |
| 18. | Bộ lập trình ZEN | Bộ | 06 |
| 19. | Bộ nong, loe các loại | Bộ | 03 |
| 20. | Bộ thực hành điện 1 chiều | Bộ | 02 |
| 21. | Bộ thực hành điện tử cơ bản | Bộ | 06 |
| 22. | Bộ thực hành điện xoay chiều | Bộ | 02 |
| 23. | Bộ thực hành kỹ thuật số | Bộ | 03 |
| 24. | Bộ thực hành kỹ thuật xung | Bộ | 03 |
| 25. | Búa nguội | Chiếc | 18 |
| 26. | Cabin lắp đặt điện chiếu sáng | Bộ | 06 |
| 27. | Các khối hình học cơ bản | Bộ | 03 |
| 28. | Cảm biến | Bộ | 03 |
| 29. | Đầu dò logic | Chiếc | 06 |
| 30. | Dây mồi (dây dẫn hướng) | Chiếc | 09 |
| 31. | Đèn hàn ga | Chiếc | 06 |
| 32. | Đồ gá uốn kim loại | Chiếc | 03 |
| 33. | Động cơ điện 1 pha | Chiếc | 03 |
| 34. | Động cơ điện 3 pha | Chiếc | 03 |
| 35. | Động cơ điện vạn năng | Chiếc | 03 |
| 36. | Động cơ không đồng bộ 3 pha rôto dây quấn | Chiếc | 03 |
| 37. | Động cơ không đồng bộ 3 pha rôto lồng sóc | Chiếc | 06 |
| 38. | Dụng cụ cầm tay nghề điện | Bộ | 09 |
| 39. | Dụng cụ cầm tay nghề nguội | Bộ | 18 |
| 40. | Dụng cụ cơ khí cầm tay | Bộ | 09 |
| 41. | Dụng cụ đo cơ khí | Bộ | 09 |
| 42. | Dụng cụ đo lường điện | Bộ | 06 |
| 43. | Dụng cụ dùng cho lắp đặt đường dây, cáp | Chiếc | 01 |
| 44. | Dụng cụ lấy dấu | Bộ | 06 |
| 45. | Dụng cụ vẽ kỹ thuật | Bộ | 18 |
| 46. | Êtô song hành | Chiếc | 09 |
| 47. | Khí cụ điện | Bộ | 06 |
| 48. | Khối D | Chiếc | 06 |
| 49. | Khối V | Chiếc | 06 |
| 50. | Kít thực tập | Bộ | 06 |
| 51. | Linh kiện thực hành điện tử công suất | Bộ | 06 |
| 52. | Mẫu vật liệu điện | Bộ | 02 |
| 53. | Máy biến áp 1 pha | Chiếc | 06 |
| 54. | Máy biến áp 3 pha | Chiếc | 06 |
| 55. | Máy chiếu (Projector) | Bộ | 01 |
| 56. | Máy điều hoà nhiệt độ 2 phần tử | Chiếc | 01 |
| 57. | Máy hút chân không. | Chiếc | 03 |
| 58. | Máy khoan bàn | Chiếc | 02 |
| 59. | Máy khoan cầm tay | Chiếc | 03 |
| 60. | Máy mài cầm tay | Chiếc | 03 |
| 61. | Máy mài hai đá | Chiếc | 02 |
| 62. | Máy nén | Chiếc | 03 |
| 63. | Máy nén khí có bình chứa | Chiếc | 01 |
| 64. | Máy phát điện xoay chiều 1 pha | Chiếc | 01 |
| 65. | Máy phát điện xoay chiều 3 pha | Chiếc | 01 |
| 66. | Máy thu hồi ga | Chiếc | 03 |
| 67. | Máy vi tính | Bộ | 19 |
| 68. | Mô hình bình trộn | Bộ | 01 |
| 69. | Mô hình chống sét | Bộ | 01 |
| 70. | Mô hình dàn trải ấm điện | Bộ | 03 |
| 71. | Mô hình dàn trải máy giặt | Bộ | 03 |
| 72. | Mô hình dàn trải máy sấy tóc | Bộ | 03 |
| 73. | Mô hình dàn trải quạt điện | Bộ | 03 |
| 74. | Mô hình điều khiển băng tải | Bộ | 10 |
| 75. | Mô hình điều khiển đèn giao thông | Bộ | 01 |
| 76. | Mô hình điều khiển động cơ Servo | Bộ | 03 |
| 77. | Mô hình điều khiển thang máy | Bộ | 01 |
| 78. | Mô hình động cơ 1 pha | Bộ | 01 |
| 79. | Mô hình động cơ 3 pha | Bộ | 01 |
| 80. | Mô hình lò nhiệt | Bộ | 01 |
| 81. | Mô hình mạch điện các máy công cụ | Bộ | 01 |
| 82. | Mô hình máy phát điện một chiều | Bộ | 01 |
| 83. | Mô hình máy phát động cơ | Bộ | 03 |
| 84. | Mô hình thực hành điện khí nén | Bộ | 03 |
| 85. | Mô hình thực hành khí nén | Bộ | 03 |
| 86. | Mối ghép cơ khí | Bộ | 01 |
| 87. | Phần mềm lập trình PLC | Bộ | 01 |
| 88. | Rơle nhiệt độ | Bộ | 03 |
| 89. | Tai nghe gọi cửa | Chiếc | 03 |
| 90. | Tủ lạnh | Chiếc | 03 |
| 91. | Tủ phân phối điện 1 pha | Chiếc | 06 |
| 92. | Tủ phân phối điện 3 pha | Chiếc | 06 |
| 93. | Vam uốn | Chiếc | 06 |
| 94. | Xi lanh nạp ga | Chiếc | 03 |
- Nhà giáo
a) Tổng số nhà giáo của từng ngành, nghề: 08 giáo viên
b) Tỷ lệ học sinh, sinh viên quy đổi/giáo viên, giảng viên quy đổi: 20/01
c) Nhà giáo cơ hữu (nếu là cán bộ quản lý tham gia giảng dạy thì ghi rõ số giờ giảng dạy/năm): 08 giáo viên
| TT | Họ và tên | Trình độ chuyên môn được đào tạo | Trình độ nghiệp vụ sư phạm | Trình độ kỹ năng nghề | Môn học, mô-đun, tín chỉ được phân công giảng dạy |
| 1. | Phạm Phú Thọ | Thạc sỹ Cơ điện tử; | SPDN | Lành nghề | Vẽ kỹ thuật;
Lắp đặt và bảo trì hệ thống khí nén; |
| 2. | Nguyễn Văn Hòa | Kỹ sư Kỹ thuật Điện – Điện tử | SPDN | Lành nghề | Lập trình PLC S7-200. |
| 3. | Bùi Kim Thành | Kỹ sư Kỹ thuật cơ – Điện tử | SPDN | Lành nghề | Kỹ thuật điện tử;
Mạch điện tử. |
| 4. | Nguyễn Thị Ngọc Sang | Kỹ sư Kỹ thuật Điện – Điện tử | SPDN | Lành nghề | Cung cấp điện;
Điện kỹ thuật; Lắp đặt điện dân dụng. |
| 5. | Châu Kim Bảng | Kỹ sư giáo dục ngành Điện khí hóa và cung cấp điện | ĐH
SPKT |
Lành nghề | Điều khiển động cơ điện;
Lắp đặt khí cụ điện. |
| 6. | Nguyễn Trọng Hậu | Kỹ sư điện lạnh | SPDN | Lành nghề | Bảo trì hệ thống điều hòa không khí. |
| 7. | Nguyễn Hữu Nhân | Kỹ sư Cơ khí | SPDN | Lành nghề | Kỹ thuật nguội. |
| 8. | Trần Hữu Khiêm | Thạc sĩ kỹ thuật điện | SPDN | Lành nghề | Bảo trì hệ thống tự động hóa; Bảo trì điện xí nghiệp; Lắp đặt biến tần; Lắp đặt tủ điện. |
(Có hồ sơ nhà giáo kèm theo)
- Thông tin chung về chương trình, giáo trình, tài liệu giảng dạy
a) Tên chương trình, trình độ đào tạo, thời gian đào tạo, đối tượng tuyển sinh:
- Tên chương trình: Điện công nghiệp
- Trình độ đào tạo: Trung cấp
- Đối tượng tuyển sinh:
- Học sinh tốt nghiệp phổ thông trung học hoặc tương đương trở lên.
- Học sinh tốt nghiệp phổ thông cơ sở hoặc tương đương trở lên.
- Thời gian đào tạo: 02 năm; với tổng số giờ: 055 giờ, bao gồm lý thuyết: 223 giờ, thực hành: 1.832 giờ.
- Chương trình đào tạo: (có chương trình đào tạo kèm theo).
b) Danh mục các loại giáo trình, tài liệu giảng dạy của từng ngành, nghề:
| TT | Tên giáo trình | Tác giả | Nămxuất bản | Nhà xuất bản |
| 1. | Vẽ kỹ thuật | Khoa Điện | 2016 | Tài liệu nội bộ |
| 2. | Điện kỹ thuật | Khoa Điện | 2016 | Tài liệu nội bộ |
| 3. | Lắp đặt khí cụ điện | Khoa Điện | 2016 | Tài liệu nội bộ |
| 4. | Lắp đặt điện dân dụng | Khoa Điện | 2016 | Tài liệu nội bộ |
| 5. | Điều khiển động cơ điện | Khoa Điện | 2016 | Tài liệu nội bộ |
| 6. | Cung cấp điện | Khoa Điện | 2016 | Tài liệu nội bộ |
| 7. | Lắp đặt tủ điện | Khoa Điện | 2016 | Tài liệu nội bộ |
| 8. | Bảo trì điện xí nghiệp | Khoa Điện | 2016 | Tài liệu nội bộ |
| 9. | Bảo trì hệ thống tự động hóa | Khoa Điện | 2016 | Tài liệu nội bộ |
| 10. | Lắp đặt biến tần | Khoa Điện | 2016 | Tài liệu nội bộ |
| 11. | Lắp đặt & bảo trì hệ thống khí nén | Khoa Điện | 2016 | Tài liệu nội bộ |
| 12. | Lập trình PLC S7-200 | Khoa Điện | 2016 | Tài liệu nội bộ |
| 13. | Bảo trì hệ thống điều hòa không khí | Khoa Điện | 2016 | Tài liệu nội bộ |
| 14. | Kỹ thuật nguội | Khoa Điện | 2016 | Tài liệu nội bộ |
| 15. | Kỹ thuật điện tử | Khoa Điện | 2016 | Tài liệu nội bộ |
| 16. | Mạch điện tử | Khoa Điện | 2016 | Tài liệu nội bộ |
