Tên nghề:  MAY THỜI TRANG

Tên nghề bằng tiếng Anh: FASHION APPAREL

Mã nghề:  5540205

Trình độ đào tạo:  trung cấp

Đối tượng tuyển sinh:  tốt nghiệp Trung học cơ sở trở lên;

Thời gian đào tạo (năm học):  2-3 năm

Sewing Tools

1. Mục tiêu đào tạo:

1.1 Mục tiêu chung: Sau khi học xong chương trình May thời trang trình độ trung cấp, người học có đủ kiến thức và kỹ năng làm việc tại các cơ sở kinh doanh may mặc.

1.2 Mục tiêu cụ thể:

  • Về kiến thức:

Trình bày được nội dung của các môn cơ sở như: vẽ kỹ thuật, kĩ thuật điện,
an toàn lao động để thực hiện các nhiệm vụ cơ bản của nghề may thời trang;

Hiểu và nhận biết được một số nguyên, phụ liệu may;

Nêu được nguyên lý hoạt động, tính năng, tác dụng của một số thiết bị cơ bản trên dây chuyền may;

Biết phương pháp thiết kế các kiểu quần âu, áo sơ mi và áo Jacket;

Biết phương pháp thiết kế mẫu, nhảy mẫu, các loại sản phẩm may;

Biết phương pháp may các kiểu quần âu, áo sơ mi và áo Jacket;

Trình bày được quy trình lắp ráp các loại sản phẩm may thời trang.

  • Về kỹ năng:

Lựa chọn được các nguyên, phụ liệu phù hợp với từng kiểu sản phẩm may thời trang;

Sử dụng thành thạo một số thiết bị cơ bản trên dây chuyền may;

Cắt, may được các kiểu quần âu, sơ mi đảm bảo kỹ thuật và hợp thời trang;

Thiết kế được các loại mẫu phục vụ cho quá trình may lắp ráp sản phẩm;

Có khả năng làm việc độc lập trên các công đoạn lắp ráp sản phẩm thời trang;

Thực hiện được các biện pháp an toàn và vệ sinh công nghiệp

  • Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp: Sau khi tốt nghiệp chương trình đào tạo Trung cấp nghề học sinh có thể:

Trực tiếp tham gia sản xuất trên dây chuyền may của các doanh nghiệp trong nước và nước ngoài  hoặc có thể trực tiếp làm việc tại:

Tham gia sản xuất trong các công đoạn sản xuất của các doanh nghiệp may;

Ngoài ra học sinh có đủ năng lực để tham gia học liên thông lên các bậc học cao hơn để phát triển kiến thức và kỹ năng nghề.

  • Số lượng môn học, mô đun: 23
  • Khối lượng kiến thức, kỹ năng toàn khóa học: 61 tín chỉ
  • Khối lượng các môn học chung/ đại cương: 295 giờ.
  • Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1.350 giờ.
  • Khối lượng lý thuyết 437 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 1.085 giờ; kiểm tra 132 giờ
Mã MH / MĐ Tên môn học, mô đun Số tín chỉ Thời gian học tập (giờ)
Tổng số Trong đó:
Lý thuyết Thực hành / thực tập /thí nghiệm /bài tập /thảo luận Thi/ Kiểm tra
I. Các môn học chung/đại cương 11 295 114 175 15
MH01-MTT Giáo dục Chính trị 1 30 15 13 2
MH02-MTT Pháp luật 1 15 9 5 1
MH03-MTT Giáo dục thể chất 1 30 4 24 2
MH04-MTT Giáo dục quốc phòng và an ninh 2 45 21 21 3
MH05-MTT Tin học 2 45 15 29 1
MH06-MTT Tiếng Anh 3 90 30 56 4
MH07-MTT Kỹ năng sống 1 40 20 18 2
II. Các môn học, mô đun chuyên môn
1. Môn học, mô đun cơ sở 7 120 73 34 13
MĐ08-MTT Vẽ kỹ thuật ngành may 1 30 13 14 3
MH09-MTT Cơ sở thiết kế trang phục 2 30 20 6 4
MH10-MTT Vật liệu may 1 15 13 0 2
MH11-MTT Thiết bị may 1 15 3 10 2
MH12-MTT An toàn lao động 2 30 24 4 2
2.  Môn học, mô đun chuyên môn 32 810 125 628 57
MĐ13-MTT Thiết kế trang phục 1 3 75 25 38 12
MĐ14-MTT May áo sơ mi nam, nữ 8 195 30 152 13
MĐ15-MTT May quần âu nam, nữ 6 150 25 114 11
MĐ16-MTT Thiết kế trang phục kế 2 1 30 10 14 6
MĐ17-MTT May áo dài- áo vest nữ 7 180 25 142 13
MĐ18-MTT May các sản phẩm nâng cao 8 210 20 180 10
MĐ19-MTT Thực tập tốt nghiệp 6 150 15 130 5
MH20-MTT Tiếng Anh chuyên ngành 2 45 14 28 3
MĐ21-MTT Công nghệ sản xuất 2 45 27 11 7
MĐ22-MTT Thiết kế trang phục 3 1 30 11 15 4
MĐ23-MTT May váy, áo váy 5 120 15 96 9
MĐ24-MTT Cắt – May thời trang áo sơ mi, quần âu 6 150 30 98 22
MH25-MTT Quản lý chất lượng sản phẩm 2 30 28 0 2
Tổng cộng 61 1645 437 1085 132

4. Hướng dẫn sử dụng chương trình:

4.1 Các môn học chung đã được tổ chức xây dựng và ban hành để áp dụng dựa trên chương trình chi tiết các môn học chung của Bộ Lao động – Thương binh & Xã hội ban hành.

4.2 Hướng dẫn xác định nội dung và thời gian cho các hoạt động ngoại khóa:

Căn cứ vào điều kiện cụ thể, khả năng của trường và kế hoạch đào tạo hàng năm theo từng khóa học, lớp học và hình thức tổ chức đào tạo để xác định trong chương trình đào tạo và công bố theo từng ngành, nghề để xác định nội dung và thời gian cho các hoạt động ngoại khóa đảm bảo đúng quy định.

4.3 Hướng dẫn tổ chức thi kết thúc môn học, mô đun:

Thời gian tổ chức thi kết thúc môn học, mô đun được xác định và có hướng dẫn cụ thể theo từng môn học, mô đun trong chương trình đào tạo.

  • Lý thuyết: 60 – 90 phút
  • Thực hành: 120 – 180 phút.

4.4 Hướng dẫn xét và công nhận tốt nghiệp đối với đào tạo theo phương thức tích lũy mô đun hoặc tích lũy tín chỉ:

  • Người học phải học hết chương trình đào tạo theo từng ngành, nghề và phải tích lũy đủ số mô đun hoặc tín chỉ theo quy định trong chương trình đào tạo.
  • Hiệu trưởng căn cứ vào kết quả tích lũy của người học để quyết định việc công nhận tốt nghiệp ngay cho người học hoặc phải làm chuyên đề, khóa luận làm điều kiện xét tốt nghiệp.
  • Hiệu trưởng căn cứ vào kết quả xét công nhận tốt nghiệp để cấp bằng tốt nghiệp theo quy định của trường.

4.5 Các chú ý khác (nếu có): Không./.

    ĐĂNG KÝ TUYỂN SINH NĂM 2021