HỌC PHÍ : 6.500.000đ/ 3 tháng (Không cần học SC xe máy CB)
Tên mô đun: Sửa chữa động cơ xe máy
Thời gian đào tạo: 150 giờ; (Lý thuyết: 28 giờ; Thực hành, thí nghiệm, thảo luận, bài tập: 118 giờ; Kiểm tra: 4 giờ).
NỘI DUNG KHÓA HỌC:
Số TT | Tên các bài trong mô đun | Thời gian (giờ) | Ghi chú
(Hình thức tổ chức giảng dạy Lý thuyết/Thực hành/Tích hợp) |
|||
Tổng số | Lý thuyết | Thực hành, thí nghiệm, thảo luận, bài tập | Kiểm tra | |||
1 | Bài 1. Động cơ đốt trong
1.1. Nguyên lý làm việc động cơ đốt trong 1.2. Động cơ 4 kỳ 1.3. Động cơ dùng trên xe máy 1.4. Các thuật ngữ cơ bản |
10 | 2 | 8 | ||
2 | Bài 2: An toàn lao động và tiêu chuẩn khí thải
2.1. An toàn lao động 2.2. Tiêu chuẩn khí thải 2.3. Cách sử dụng các dụng cụ chuyên dùng |
4 | 2 | 2 | ||
3 | Bài 3: Cơ cấu phân phối khí
3.1. Giới thiệu về hệ thống 3.2. Nguyên lý làm việc 3.3. Cách kiểm tra, sửa chữa 3.4. Thực hành cân cam, chỉnh khe hở xupap 3.4. Thực hành tháo lắp cơ cấu phân phối khí |
14 | 4 | 10 | ||
4 | Bài 4. Các cơ cấu chuyển động
4.1. Nhóm piston – xy lanh 4.2. Nhóm trục khuỷu – thanh truyền 4.3. Các cơ cấu khác 4.4. Tháo, lắp, kiểm tra tổng hợp |
14 | 4 | 10 | ||
5 | Bài 5: Bộ ly hợp
5.1. Giới thiệu về ly hợp trên xe máy 5.2. Ly hợp trên xe số 5.3. Ly hợp trên xe tay ga 5.4. Tháo, lắp, kiểm tra tổng hợp |
14 | 4 | 10 | ||
6 | Bài 6. Hộp số và truyền động đai
6.1. Giới thiệu chung 6.2. Bộ số xe máy 6.2. Cơ cấu truyền động đai 6.3. Tháo, lắp, kiểm tra tổng hợp |
18 | 4 | 14 | ||
7 | Bài 7. Hệ thống bôi trơn
5.1. Giới thiệu về hệ thống 5.2. Nguyên lý làm việc 5.3. Cách kiểm tra sửa chữa 5.4. Tháo, lắp, kiểm tra tổng hợp |
14 | 4 | 10 | ||
8 | Bài 8. Hệ thống nhiên liệu
5.1. Giới thiệu về hệ thống 5.2. Nguyên lý làm việc 5.3. Cách kiểm tra sửa chữa 5.4. Tháo, lắp, kiểm tra tổng hợp |
20 | 4 | 14 | 2 | |
9 | Bài 9. Thực hành tổng hợp
Tháo ráp các máy, nổ máy, cân chỉnh |
40 | 40 | |||
10 | Thi thực hành | 2 | 2 | |||
11 | Cộng | 150 | 28 | 118 | 4 |