Bạn đang ở: Home Nghề May thời trang

Hỗ trợ trực tuyến

  • Tuyển sinh:           (08) 3.855.8016
  • Quản lý học sinh: (08) 3.957.4922
  • Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Tư vấn đào tạo
ĐT: 0126.667.26.20
Tư vấn đào tạo lái xe
ĐT: 08.3853.4476
   

     CƠ HỘI VIỆC LÀM

Tim kiếm khóa học

Liên kết các tổ chức hỗ trợ học nghề

Khóa học Cơ điện tử

Khóa học Kỹ thuật phần cứng

Thống kê Truy cập

5384460
Hôm nay
Hôm qua
Tổng cộng
847
2607
5384460

Đang có 54 khách và không thành viên đang online

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 Rating 4.50 (8 Votes)

 

Mã

MH,

Tên môn học, mô đun

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng

 số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

I

Các môn học chung

210

106

87

17

MH 01

Chính trị

30

22

6

2

MH 02

Pháp luật

15

10

4

1

MH 03

Giáo dục thể chất

30

3

24

3

MH 04

Giáo dục quốc phòng – An ninh

45

28

13

4

MH 05

Tin học

30

13

15

2

MH 06

Ngoại ngữ (Anh văn)

60

30

25

5

II

Các môn học, mô đun đào tạo nghề bắt buộc

1140

253

804

83

II.1

Các môn học, mô đun kỹ thuật cơ sở

150

103

34

13

MH 07

Vẽ kỹ thuật ngành may

30

13

14

3

MH 08

Cơ sở thiết kế trang phục

30

20

6

4

MH 09

Vật liệu may

30

28

0

2

MH 10

Thiết bị may

30

18

10

2

MH 11

An toàn lao động

30

24

4

2

II.2

Các môn học, mô đun chuyên môn nghề

990

150

770

70

MĐ 12

Thiết kế  trang phục 1

75

25

38

12

MĐ 13

May áo sơ mi nam, nữ

195

30

152

13

MĐ 14

May quần âu nam, nữ

150

25

114

11

MĐ 15

Thiết kế trang phục 2

30

10

14

6

MĐ 16

May áo jacket nam

180

25

142

13

MĐ 17

May các sản phẩm nâng cao

210

20

180

10

MĐ 18

Thực tập tốt nghiệp

150

15

130

5

Tổng cộng

1350

359

891

100

 


 MH, MĐ

Tên môn học, mô đun

tự chọn

Thời gian đào tạo (giờ)

Tổng

số

Trong đó

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra

MH 19

Nhân trắc học

30

25

3

2

MH 20

Tiếng Anh chuyên ngành

45

14

28

3

MĐ 21

Công nghệ sản xuất

45

27

11

7

MH 22

Quản lý chất lượng sản phẩm

30

28

0

2

MĐ 23

Thiết kế mẫu công nghiệp

60

16

35

9

MĐ 24

Thiết kế trang phục 3

30

11

15

4

MĐ 25

May váy, áo váy

120

15

96

9

MĐ 26

Cắt - May thời trang áo sơ mi, quần âu

150

30

98

22

Tổng cộng

510

166

286

58

2. Hướng dẫn thi tốt nghiệp:

Số TT

Môn thi

Hình thức thi

Thời gian thi

1

Chính trị

Viết

Trắc nghiệm

Không quá 120 phút

Không quá 90 phút

2

Văn  hoá trung học phổ thông đối với hệ tuyển sinh Trung học cơ sở

Viết, trắc nghiệm

Theo quy định của Bộ Giáo dục và đào tạo

3

Kiến thức, kỹ năng nghề:

 

 

 

Lý thuyết nghề

Viết

Vấn đáp

 

 

Trắc nghiệm

Không quá 180 phút

Không quá 60 phút (40 phút chuẩn bị, trả lời 20 phút/học sinh)

Không quá 90 phút

 

Thực hành nghề

Bài thi thực hành

Không quá 24 giờ

 

* Mô đun tốt nghiệp(tích hợp giữa lý thuyết với thực hành)

Bài thi tích hợp lý thuyết và thực hành

Không quá 24 giờ